mén
Âm Hán Việt: môn
bộ 門 3 nét xuất hiện từ HSK 0 8 từ

Chữ 门 nghĩa là gì?

Chữ đọc là mén, âm Hán Việt là "môn". Chữ này thuộc bộ (thêm 0 nét), tổng cộng 3 nét. Nghĩa tham khảo: gate, door, entrance, opening.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 8 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 门 được ghép từ đâu?

= +

Đây là chữ tượng hình. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 门

Chữ khác cùng bộ 門