防
fáng
Âm Hán Việt: phòng
bộ 阜 6 nét xuất hiện từ HSK 5 8 từ

Chữ 防 nghĩa là gì?

Chữ 防 đọc là fáng, âm Hán Việt là "phòng". Chữ này thuộc bộ 阜 (thêm 4 nét), tổng cộng 6 nét. Nghĩa tham khảo: defend; prevent; embankment.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 8 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 防 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 阝 gợi nghĩa, phần 方 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 防

Chữ khác cùng bộ 阜