霉
méi
Âm Hán Việt: mai, mốc
bộ 雨 15 nét xuất hiện từ HSK 5 1 từ

Chữ 霉 nghĩa là gì?

Chữ 霉 đọc là méi, âm Hán Việt là "mai, mốc". Chữ này thuộc bộ 雨 (thêm 7 nét), tổng cộng 15 nét. Nghĩa tham khảo: mildew, mold; moldy, mildewed.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 1 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 霉 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trên – dưới. Phần 雨 gợi nghĩa, phần 每 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 霉

Chữ khác cùng bộ 雨