额
é
Âm Hán Việt: ngạch
bộ 頁 15 nét xuất hiện từ HSK 6 3 từ

Chữ 额 nghĩa là gì?

Chữ 额 đọc là é, âm Hán Việt là "ngạch". Chữ này thuộc bộ 頁 (thêm 9 nét), tổng cộng 15 nét. Nghĩa tham khảo: forehead; tablet, plaque; fixed.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 3 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 额 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 页 gợi nghĩa, phần 客 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 额

Chữ khác cùng bộ 頁