候
hou, hòu
Âm Hán Việt: hậu, hầu
bộ 人 10 nét xuất hiện từ HSK 0 7 từ

Chữ 候 nghĩa là gì?

Chữ 候 đọc là hou, hòu, âm Hán Việt là "hậu, hầu". Chữ này thuộc bộ 人 (thêm 8 nét), tổng cộng 10 nét. Nghĩa tham khảo: wait; expect; visit; greet.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 7 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 候 được ghép từ đâu?

候 = 亻 + 矦

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 亻 gợi nghĩa, phần 矦 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 候

Chữ khác cùng bộ 人