扬
yáng
Âm Hán Việt: dương
bộ 手 6 nét xuất hiện từ HSK 4 5 từ

Chữ 扬 nghĩa là gì?

Chữ 扬 đọc là yáng, âm Hán Việt là "dương". Chữ này thuộc bộ 手 (thêm 3 nét), tổng cộng 6 nét. Nghĩa tham khảo: scatter, spread; praise.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 5 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 扬 được ghép từ đâu?

扬 = 扌 + 昜

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 扌 gợi nghĩa, phần 昜 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 扬

Chữ khác cùng bộ 手