拔
bá
Âm Hán Việt: bạt
bộ 手 8 nét xuất hiện từ HSK 6 5 từ

Chữ 拔 nghĩa là gì?

Chữ 拔 đọc là bá, âm Hán Việt là "bạt". Chữ này thuộc bộ 手 (thêm 5 nét), tổng cộng 8 nét. Nghĩa tham khảo: uproot, pull out.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 5 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 拔 được ghép từ đâu?

拔 = 扌 + 犮

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 扌 gợi nghĩa, phần 犮 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 拔

Chữ khác cùng bộ 手