海拔
Hán Việt: hải bạt
海拔 (hǎi bá) nghĩa là: độ cao so với mực nước biển
Ý nghĩa của 海拔
海拔 (hǎi bá) là danh từ trong tiếng Trung, nghĩa là độ cao so với mực nước biển. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn cũ (HSK 2.0), và thuộc HSK 6 theo chuẩn mới HSK 3.0 đang áp dụng từ 01/07/2026. Nghĩa tiếng Anh tham khảo: height above sea level; elevation.
Âm Hán Việt từng chữ
Ghép âm Hán Việt "hải bạt" giúp bạn liên tưởng nghĩa "độ cao so với mực nước biển" và nhớ chữ lâu hơn. Bấm vào từng chữ để xem bộ thủ, số nét và thứ tự viết.
Thứ tự viết
Câu ví dụ với 海拔
这座山海拔三千多米。
Zhè zuò shān hǎibá sān qiān duō mǐ.
Ngọn núi này cao hơn ba nghìn mét so với mực nước biển.
海拔越高,气温越低。
Hǎibá yuè gāo, qìwēn yuè dī.
Độ cao càng lớn thì nhiệt độ càng thấp.