砍
kǎn
Âm Hán Việt: khảm
bộ 石 9 nét xuất hiện từ HSK 5 1 từ

Chữ 砍 nghĩa là gì?

Chữ 砍 đọc là kǎn, âm Hán Việt là "khảm". Chữ này thuộc bộ 石 (thêm 4 nét), tổng cộng 9 nét. Nghĩa tham khảo: hack, chop, cut, fell.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 1 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 砍 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 石 gợi nghĩa, phần 欠 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 砍

Chữ khác cùng bộ 石