碳
tàn
Âm Hán Việt: thán
bộ 石 14 nét xuất hiện từ HSK 6 1 từ

Chữ 碳 nghĩa là gì?

Chữ 碳 đọc là tàn, âm Hán Việt là "thán". Chữ này thuộc bộ 石 (thêm 9 nét), tổng cộng 14 nét. Nghĩa tham khảo: carbon (element 6, C).

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 1 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 碳 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 石 gợi nghĩa, phần 炭 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 碳

Chữ khác cùng bộ 石