繁
fán
Âm Hán Việt: phồn
bộ 糸 17 nét xuất hiện từ HSK 5 6 từ

Chữ 繁 nghĩa là gì?

Chữ 繁 đọc là fán, âm Hán Việt là "phồn". Chữ này thuộc bộ 糸 (thêm 11 nét), tổng cộng 17 nét. Nghĩa tham khảo: complicated, complex, difficult.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 6 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 繁 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trên – dưới. Phần 糸 gợi nghĩa, phần 敏 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 繁

Chữ khác cùng bộ 糸