繁荣
fán róng
Hán Việt: phồn vinh

繁荣 (fán róng) nghĩa là: phồn vinh; thịnh vượng; phát triển

Ý nghĩa của 繁荣

繁荣 (fán róng) là tính từ trong tiếng Trung, nghĩa là phồn vinh; thịnh vượng; phát triển. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 5 theo chuẩn cũ (HSK 2.0), và thuộc HSK 5 theo chuẩn mới HSK 3.0 đang áp dụng từ 01/07/2026. Nghĩa tiếng Anh tham khảo: prosperous; booming (economy).

Âm Hán Việt từng chữ

Ghép âm Hán Việt "phồn vinh" giúp bạn liên tưởng nghĩa "phồn vinh" và nhớ chữ lâu hơn. Bấm vào từng chữ để xem bộ thủ, số nét và thứ tự viết.

Thứ tự viết

Câu ví dụ với 繁荣

这个城市的经济很繁荣。
Zhège chéngshì de jīngjì hěn fánróng.
Kinh tế của thành phố này rất phồn vinh.
市场越来越繁荣了。
Shìchǎng yuè lái yuè fánróng le.
Thị trường ngày càng phát triển.

Từ liên quan