纳
nà
Âm Hán Việt: nạp
bộ 糸 7 nét xuất hiện từ HSK 6 5 từ

Chữ 纳 nghĩa là gì?

Chữ 纳 đọc là nà, âm Hán Việt là "nạp". Chữ này thuộc bộ 糸 (thêm 4 nét), tổng cộng 7 nét. Nghĩa tham khảo: admit, take, receive, accept.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 5 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 纳 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 纟 gợi nghĩa, phần 内 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 纳

Chữ khác cùng bộ 糸