缓
huǎn
Âm Hán Việt: hoãn
bộ 糸 12 nét xuất hiện từ HSK 5 4 từ

Chữ 缓 nghĩa là gì?

Chữ 缓 đọc là huǎn, âm Hán Việt là "hoãn". Chữ này thuộc bộ 糸 (thêm 9 nét), tổng cộng 12 nét. Nghĩa tham khảo: slow, leisurely; to postpone, delay.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 4 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 缓 được ghép từ đâu?

缓 = 纟 + 爰

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 纟 gợi nghĩa, phần 爰 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 缓

Chữ khác cùng bộ 糸