而
Âm Hán Việt: nhi
Chữ 而 nghĩa là gì?
Chữ 而 đọc là ér, âm Hán Việt là "nhi". Chữ này thuộc bộ 而 (thêm 0 nét), tổng cộng 6 nét. Nghĩa tham khảo: and; and then; and yet; but; Kangxi radical 126.
Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 14 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.