苹
píng
Âm Hán Việt: bình
bộ 艸 8 nét xuất hiện từ HSK 1 1 từ

Chữ 苹 nghĩa là gì?

Chữ 苹 đọc là píng, âm Hán Việt là "bình". Chữ này thuộc bộ 艸 (thêm 5 nét), tổng cộng 8 nét. Nghĩa tham khảo: artemisia; duckweed; apple.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 1 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 苹 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trên – dưới. Phần 艹 gợi nghĩa, phần 平 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 苹

Chữ khác cùng bộ 艸