萌
Âm Hán Việt: manh
Chữ 萌 nghĩa là gì?
Chữ 萌 đọc là méng, âm Hán Việt là "manh". Chữ này thuộc bộ 艸 (thêm 8 nét), tổng cộng 11 nét. Nghĩa tham khảo: bud, sprout.
Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 1 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.
Chữ 萌 được ghép từ đâu?
Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trên – dưới. Phần 艹 gợi nghĩa, phần 明 gợi âm đọc.
Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.