蓝
lán
Âm Hán Việt: lam
bộ 艸 13 nét xuất hiện từ HSK 3 1 từ

Chữ 蓝 nghĩa là gì?

Chữ 蓝 đọc là lán, âm Hán Việt là "lam". Chữ này thuộc bộ 艸 (thêm 10 nét), tổng cộng 13 nét. Nghĩa tham khảo: blue; indigo plant; surname.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 1 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 蓝 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trên – dưới. Phần 艹 gợi nghĩa, phần 监 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 蓝

Chữ khác cùng bộ 艸