蔼
ǎi
Âm Hán Việt: ải, ái
bộ 艸 14 nét xuất hiện từ HSK 6 1 từ

Chữ 蔼 nghĩa là gì?

Chữ 蔼 đọc là ǎi, âm Hán Việt là "ải, ái". Chữ này thuộc bộ 艸 (thêm 11 nét), tổng cộng 14 nét. Nghĩa tham khảo: lush; affable, friendly.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 1 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 蔼 được ghép từ đâu?

蔼 = 艹 + 谒

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trên – dưới. Phần 艹 gợi nghĩa, phần 谒 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 蔼

Chữ khác cùng bộ 艸