蕉
jiāo
Âm Hán Việt: tiêu
bộ 艸 15 nét xuất hiện từ HSK 3 1 từ

Chữ 蕉 nghĩa là gì?

Chữ 蕉 đọc là jiāo, âm Hán Việt là "tiêu". Chữ này thuộc bộ 艸 (thêm 12 nét), tổng cộng 15 nét. Nghĩa tham khảo: banana; plantain.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 1 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 蕉 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trên – dưới. Phần 艹 gợi nghĩa, phần 焦 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 蕉

Chữ khác cùng bộ 艸