退
tuì
Âm Hán Việt: thoái
bộ 辵 9 nét xuất hiện từ HSK 5 5 từ

Chữ 退 nghĩa là gì?

Chữ 退 đọc là tuì, âm Hán Việt là "thoái". Chữ này thuộc bộ 辵 (thêm 6 nét), tổng cộng 9 nét. Nghĩa tham khảo: step back, retreat, withdraw.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 5 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 退 được ghép từ đâu?

退 = 辶 + 艮

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu bao góc dưới trái. Phần 辶 gợi nghĩa, phần 艮 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 退

Chữ khác cùng bộ 辵