地震
dì zhèn
Hán Việt: địa chấn

地震 (dì zhèn) nghĩa là: động đất

Ý nghĩa của 地震

地震 (dì zhèn) là danh từ trong tiếng Trung, nghĩa là động đất. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 5 theo chuẩn cũ (HSK 2.0), và thuộc HSK 5 theo chuẩn mới HSK 3.0 đang áp dụng từ 01/07/2026. Nghĩa tiếng Anh tham khảo: earthquake.

Âm Hán Việt từng chữ

Ghép âm Hán Việt "địa chấn" giúp bạn liên tưởng nghĩa "động đất" và nhớ chữ lâu hơn. Bấm vào từng chữ để xem bộ thủ, số nét và thứ tự viết.

Thứ tự viết

Câu ví dụ với 地震

昨天晚上发生了地震。
Zuótiān wǎnshang fāshēng le dìzhèn.
Tối qua đã xảy ra động đất.
地震的时候不要坐电梯。
Dìzhèn de shíhou bú yào zuò diàntī.
Khi động đất đừng đi thang máy.

Từ liên quan