Tóm tắt: A来A去 diễn tả một động tác lặp đi lặp lại nhiều lần, thường kèm ý bực bội hoặc kết quả không đi tới đâu. A là động từ MỘT âm tiết.
Giải thích
Khuôn này lặp một động từ đơn âm với 来 và 去 để chỉ hành động diễn ra qua lại nhiều lần: 走来走去 (đi tới đi lui), 想来想去 (nghĩ tới nghĩ lui), 说来说去 (nói đi nói lại), 找来找去 (tìm tới tìm lui).
Sắc thái đặc trưng là mất công vô ích hoặc sốt ruột: 想来想去还是没有好办法, 说来说去还是那句话. Vì thế vế sau rất hay có 还是 hoặc một kết quả tiêu cực. Nếu hành động có kết quả tốt đẹp thì khuôn này không hợp.
Ràng buộc hình thức: động từ phải là ĐƠN ÂM. Không nói 学习来学习去, 讨论来讨论去 thì hiếm và không tự nhiên. Ngữ vực khẩu ngữ, sinh động, hay xuất hiện trong hội thoại và văn kể chuyện chứ không hợp bài nghị luận trang trọng.