sān
Hán Việt: tam

三 (sān) nghĩa là: ba; số ba

Ý nghĩa của

(sān) là số từ trong tiếng Trung, nghĩa là ba; số ba. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 1 theo chuẩn cũ (HSK 2.0), và thuộc HSK 1 theo chuẩn mới HSK 3.0 đang áp dụng từ 01/07/2026. Nghĩa tiếng Anh tham khảo: three; 3.

Âm Hán Việt từng chữ

Ghép âm Hán Việt "tam" giúp bạn liên tưởng nghĩa "ba" và nhớ chữ lâu hơn. Bấm vào từng chữ để xem bộ thủ, số nét và thứ tự viết.

Thứ tự viết

Câu ví dụ với

我家有三个人。
Wǒ jiā yǒu sān ge rén.
Nhà tôi có ba người.
现在三点半。
Xiànzài sān diǎn bàn.
Bây giờ là ba giờ rưỡi.

Từ liên quan