机场
Hán Việt: cơ trường
机场 (jī chǎng) nghĩa là: sân bay
Ý nghĩa của 机场
机场 (jī chǎng) là danh từ trong tiếng Trung, nghĩa là sân bay. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 2 theo chuẩn cũ (HSK 2.0), và thuộc HSK 2 theo chuẩn mới HSK 3.0 đang áp dụng từ 01/07/2026. Nghĩa tiếng Anh tham khảo: airport; airfield; 處|处[chù].
Lượng từ đi kèm: 家
Đếm là 一家机场, không phải 一机场. Tiếng Trung bắt buộc có lượng từ giữa số và danh từ.
Âm Hán Việt từng chữ
Ghép âm Hán Việt "cơ trường" giúp bạn liên tưởng nghĩa "sân bay" và nhớ chữ lâu hơn. Bấm vào từng chữ để xem bộ thủ, số nét và thứ tự viết.
Thứ tự viết
Câu ví dụ với 机场
我们八点到机场。
Wǒmen bā diǎn dào jīchǎng.
Tám giờ chúng tôi đến sân bay.
机场离这儿很远。
Jīchǎng lí zhèr hěn yuǎn.
Sân bay cách đây rất xa.