liǎng
Hán Việt: lưỡng

两 (liǎng) nghĩa là: hai; đôi

Ý nghĩa của

(liǎng) là số từ trong tiếng Trung, nghĩa là hai; đôi. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 2 theo chuẩn cũ (HSK 2.0), và thuộc HSK 1 theo chuẩn mới HSK 3.0 đang áp dụng từ 01/07/2026. Nghĩa tiếng Anh tham khảo: both; two; ounce.

💡 Mẹo dùng: Trước lượng từ dùng 两, không dùng 二 (两个, 两点).

Âm Hán Việt từng chữ

Ghép âm Hán Việt "lưỡng" giúp bạn liên tưởng nghĩa "hai" và nhớ chữ lâu hơn. Bấm vào từng chữ để xem bộ thủ, số nét và thứ tự viết.

Thứ tự viết

Câu ví dụ với

我有两个哥哥。
Wǒ yǒu liǎng ge gēge.
Tôi có hai anh trai.
请给我两杯咖啡。
Qǐng gěi wǒ liǎng bēi kāfēi.
Cho tôi hai cốc cà phê.

Từ liên quan