文化
Hán Việt: văn hóa
文化 (wén huà) nghĩa là: văn hóa
Ý nghĩa của 文化
文化 (wén huà) là danh từ trong tiếng Trung, nghĩa là văn hóa. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 3 theo chuẩn cũ (HSK 2.0), và thuộc HSK 3 theo chuẩn mới HSK 3.0 đang áp dụng từ 01/07/2026. Nghĩa tiếng Anh tham khảo: culture; civilization; cultural.
Lượng từ đi kèm: 个
Đếm là 一个文化, không phải 一文化. Tiếng Trung bắt buộc có lượng từ giữa số và danh từ.
Âm Hán Việt từng chữ
Ghép âm Hán Việt "văn hóa" giúp bạn liên tưởng nghĩa "văn hóa" và nhớ chữ lâu hơn. Bấm vào từng chữ để xem bộ thủ, số nét và thứ tự viết.
Thứ tự viết
Câu ví dụ với 文化
我对中国文化很感兴趣。
Wǒ duì Zhōngguó wénhuà hěn gǎn xìngqù.
Tôi rất hứng thú với văn hóa Trung Quốc.
每个国家的文化都不一样。
Měi ge guójiā de wénhuà dōu bù yíyàng.
Văn hóa mỗi nước đều khác nhau.