文学
Hán Việt: văn học
文学 (wén xué) nghĩa là: văn học
Ý nghĩa của 文学
文学 (wén xué) là danh từ trong tiếng Trung, nghĩa là văn học. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 5 theo chuẩn cũ (HSK 2.0), và thuộc HSK 5 theo chuẩn mới HSK 3.0 đang áp dụng từ 01/07/2026. Nghĩa tiếng Anh tham khảo: literature.
Lượng từ đi kèm: 种 zhǒng
Đếm là 一种文学, không phải 一文学. Tiếng Trung bắt buộc có lượng từ giữa số và danh từ.
Âm Hán Việt từng chữ
Ghép âm Hán Việt "văn học" giúp bạn liên tưởng nghĩa "văn học" và nhớ chữ lâu hơn. Bấm vào từng chữ để xem bộ thủ, số nét và thứ tự viết.
Thứ tự viết
Câu ví dụ với 文学
他在大学学习中国文学。
Tā zài dàxué xuéxí Zhōngguó wénxué.
Anh ấy học văn học Trung Quốc ở đại học.
我从小就喜欢文学。
Wǒ cóngxiǎo jiù xǐhuan wénxué.
Tôi thích văn học từ nhỏ.