岛
Hán Việt: đảo
岛 (dǎo) nghĩa là: đảo; hòn đảo
Ý nghĩa của 岛
岛 (dǎo) là danh từ trong tiếng Trung, nghĩa là đảo; hòn đảo. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 5 theo chuẩn cũ (HSK 2.0), và thuộc HSK 6 theo chuẩn mới HSK 3.0 đang áp dụng từ 01/07/2026. Nghĩa tiếng Anh tham khảo: island; 座[zuò].
💡 Mẹo dùng: Lượng từ: 个, 座; 岛屿 = đảo (văn viết).
Lượng từ đi kèm: 个
Đếm là 一个岛, không phải 一岛. Tiếng Trung bắt buộc có lượng từ giữa số và danh từ.
Âm Hán Việt từng chữ
Ghép âm Hán Việt "đảo" giúp bạn liên tưởng nghĩa "đảo" và nhớ chữ lâu hơn. Bấm vào từng chữ để xem bộ thủ, số nét và thứ tự viết.
Thứ tự viết
Câu ví dụ với 岛
这个岛上住着几百人。
Zhège dǎo shàng zhù zhe jǐ bǎi rén.
Trên hòn đảo này có vài trăm người sinh sống.
我们坐船去那个小岛。
Wǒmen zuò chuán qù nàge xiǎo dǎo.
Chúng tôi đi thuyền ra hòn đảo nhỏ đó.