对方
Hán Việt: đối phương
对方 (duì fāng) nghĩa là: đối phương; bên kia; phía bên kia
Ý nghĩa của 对方
对方 (duì fāng) là danh từ trong tiếng Trung, nghĩa là đối phương; bên kia; phía bên kia. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 5 theo chuẩn cũ (HSK 2.0), và thuộc HSK 4 theo chuẩn mới HSK 3.0 đang áp dụng từ 01/07/2026. Nghĩa tiếng Anh tham khảo: counterpart; other person involved; opposite side.
Âm Hán Việt từng chữ
Ghép âm Hán Việt "đối phương" giúp bạn liên tưởng nghĩa "đối phương" và nhớ chữ lâu hơn. Bấm vào từng chữ để xem bộ thủ, số nét và thứ tự viết.
Thứ tự viết
Câu ví dụ với 对方
我们要尊重对方的意见。
Wǒmen yào zūnzhòng duìfāng de yìjiàn.
Chúng ta phải tôn trọng ý kiến của đối phương.
电话里对方没有说话。
Diànhuà lǐ duìfāng méiyǒu shuōhuà.
Người ở đầu dây bên kia không nói gì.