👋 Chào hỏi & giao tiếp

Các từ dùng khi chào hỏi, giới thiệu, cảm ơn, xin lỗi và trò chuyện hằng ngày. Tổng cộng 174 từ, sắp xếp theo cấp độ.

HSK 1 14HSK 2 8HSK 3 7HSK 4 29HSK 5 47HSK 6 55

HSK 1 14 từ

HSK 2 8 từ

HSK 3 7 từ

HSK 4 29 từ

HSK 5 47 từ

āi ừ; ơi (đáp lời); ôi; chao ôi 不要紧 bù yào jǐn không sao; không quan trọng; không hề gì 不好意思 bù hǎo yì si ngại; xấu hổ; xin lỗi; ngại quá chēng gọi là; xưng; cân; khen 称呼 chēng hu xưng hô; gọi; cách gọi 称赞 chēng zàn khen ngợi; ca ngợi; tán dương 答应 dā ying đồng ý; nhận lời; đáp lại 打交道 dǎ jiāo dào giao thiệp; tiếp xúc; làm việc với 打听 dǎ ting hỏi thăm; dò hỏi 打招呼 dǎ zhāo hu chào hỏi; báo trước một tiếng 对方 duì fāng đối phương; bên kia; phía bên kia 发言 fā yán phát biểu; lên tiếng 废话 fèi huà lời thừa; chuyện vớ vẩn; nói nhảm 讽刺 fěng cì châm biếm; mỉa mai; chế giễu 告别 gào bié từ biệt; tạm biệt; chia tay 沟通 gōu tōng giao tiếp; trao đổi; kết nối 光临 guāng lín quang lâm; đến (kính ngữ); ghé thăm ha (tiếng cười); hà (hà hơi) 胡说 hú shuō nói bậy; nói nhảm; nói bừa 话题 huà tí chủ đề (nói chuyện); đề tài 嘉宾 jiā bīn khách quý; khách mời 建议 jiàn yì đề nghị; gợi ý; kiến nghị; lời khuyên 交际 jiāo jì giao tiếp; giao thiệp; xã giao kuā khen; khen ngợi; khoe khoang; nói quá 劳驾 láo jià làm phiền; cho hỏi; phiền bạn 女士 nǚ shì quý bà; quý cô; bà (cách gọi lịch sự) 碰见 pèng jiàn tình cờ gặp; chạm mặt; bắt gặp 强调 qiáng diào nhấn mạnh; nhấn mạnh rằng 亲爱 qīn ài thân yêu; thân mến; yêu quý 请求 qǐng qiú thỉnh cầu; yêu cầu; xin; lời thỉnh cầu quàn khuyên; khuyên nhủ; khuyên bảo rǎng la lối; kêu to; om sòm 实话 shí huà lời nói thật; sự thật 说服 shuō fú thuyết phục; làm cho ai xuôi lòng 推辞 tuī cí từ chối; khước từ; thoái thác 推荐 tuī jiàn giới thiệu; tiến cử; đề cử 问候 wèn hòu hỏi thăm; thăm hỏi; gửi lời chào 询问 xún wèn hỏi; hỏi thăm; dò hỏi 议论 yì lùn bàn tán; bình luận; nghị luận 迎接 yíng jiē đón; đón tiếp; chào đón 语气 yǔ qì giọng điệu; ngữ khí 赞成 zàn chéng tán thành; đồng ý; ủng hộ 赞美 zàn měi ca ngợi; khen ngợi; tán dương 责备 zé bèi trách móc; trách mắng; khiển trách 招待 zhāo dài tiếp đãi; chiêu đãi; tiếp khách 祝福 zhù fú chúc phúc; cầu chúc; lời chúc 转告 zhuǎn gào nhắn lại; chuyển lời

HSK 6 55 từ

哎哟 āi yō ối; ái chà; ôi chao 暗示 àn shì ám chỉ; gợi ý ngầm; ẩn ý 拜访 bài fǎng đến thăm; thăm hỏi; viếng thăm 拜托 bài tuō nhờ cậy; nhờ vả; làm ơn 保重 bǎo zhòng bảo trọng; giữ gìn sức khỏe 便条 biàn tiáo mẩu giấy nhắn; giấy nhắn tin 辩解 biàn jiě biện bạch; thanh minh; chống chế 表态 biǎo tài bày tỏ thái độ; nêu rõ lập trường 不敢当 bù gǎn dāng không dám nhận; quá khen rồi 传达 chuán dá truyền đạt; chuyển lời; phổ biến 答复 dá fù trả lời; hồi đáp; phúc đáp 怠慢 dài màn thất lễ; tiếp đãi không chu đáo; lơ là 当面 dāng miàn trực tiếp; trước mặt; mặt đối mặt 得罪 dé zuì làm mất lòng; xúc phạm; đắc tội 叮嘱 dīng zhǔ dặn dò; căn dặn nhiều lần 吩咐 fēn fù dặn dò; sai bảo; căn dặn 告辞 gào cí cáo từ; xin phép ra về; chào tạm biệt 告诫 gào jiè răn dạy; căn dặn; cảnh báo 各抒己见 gè shū jǐ jiàn mỗi người nêu ý kiến riêng của mình 关照 guān zhào chiếu cố; quan tâm chăm sóc; dặn dò 过奖 guò jiǎng quá khen; khen quá lời hāi chào; này; ê 寒暄 hán xuān hàn huyên; chào hỏi xã giao ồ; chà; hà hơi hēi này; ê; chà 交往 jiāo wǎng qua lại; kết giao; hẹn hò 敬礼 jìng lǐ chào; kính chào; hành lễ chào 鞠躬 jū gōng cúi chào; cúi mình 看望 kàn wàng thăm; thăm hỏi; đi thăm 口气 kǒu qì giọng điệu; khẩu khí; cách nói 口头 kǒu tóu bằng miệng; bằng lời nói; nói suông 口音 kǒu yīn giọng nói; chất giọng vùng miền 款待 kuǎn dài khoản đãi; tiếp đãi nồng hậu 理睬 lǐ cǎi để ý tới; đếm xỉa đến; bận tâm 联络 lián luò liên lạc; giữ liên hệ en ừ; vâng; ừm ò ồ; à; ra vậy 让步 ràng bù nhượng bộ; nhún nhường; chịu lùi bước 融洽 róng qià hòa hợp; hòa thuận; ăn ý 撒谎 sā huǎng nói dối; nói xạo 示意 shì yì ra hiệu; ra dấu; ngụ ý 手势 shǒu shì cử chỉ tay; động tác tay; dấu hiệu bằng tay 算了 suàn le thôi vậy; bỏ đi; thôi bỏ qua 滔滔不绝 tāo tāo bù jué thao thao bất tuyệt; nói không ngớt 慰问 wèi wèn thăm hỏi; ủy lạo; động viên an ủi 误解 wù jiě hiểu lầm; hiểu sai 闲话 xián huà chuyện phiếm; lời đàm tiếu; lời ra tiếng vào 谢绝 xiè jué từ chối khéo; khước từ 泄露 xiè lù tiết lộ; làm lộ; để lọt 眼色 yǎn sè ánh mắt ra hiệu; cái nháy mắt; sự tinh ý biết nhìn tình hình 一帆风顺 yī fān fēng shùn thuận buồm xuôi gió; mọi sự hanh thông 应邀 yìng yāo nhận lời mời; theo lời mời 致辞 zhì cí phát biểu, đọc diễn văn; nói lời chào mừng 诸位 zhū wèi quý vị; các vị; các bạn (trang trọng) 转达 zhuǎn dá chuyển lời; truyền đạt lại; nhắn lại