吨
Hán Việt: đốn
吨 (dūn) nghĩa là: tấn
Ý nghĩa của 吨
吨 (dūn) là lượng từ trong tiếng Trung, nghĩa là tấn. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 5 theo chuẩn cũ (HSK 2.0), và thuộc HSK 5 theo chuẩn mới HSK 3.0 đang áp dụng từ 01/07/2026. Nghĩa tiếng Anh tham khảo: ton; Taiwan pr. [dùn].
Âm Hán Việt từng chữ
Ghép âm Hán Việt "đốn" giúp bạn liên tưởng nghĩa "tấn" và nhớ chữ lâu hơn. Bấm vào từng chữ để xem bộ thủ, số nét và thứ tự viết.
Thứ tự viết
Câu ví dụ với 吨
这辆卡车能装十吨货。
Zhè liàng kǎchē néng zhuāng shí dūn huò.
Chiếc xe tải này chở được mười tấn hàng.
大象重好几吨。
Dàxiàng zhòng hǎo jǐ dūn.
Con voi nặng tới mấy tấn.