反复
fǎn fù
Hán Việt: phản phục

反复 (fǎn fù) nghĩa là: lặp đi lặp lại; nhiều lần

HSK 5 (2.0) HSK 5 (3.0) phó từ 🔗 Từ chức năng

Ý nghĩa của 反复

反复 (fǎn fù) là phó từ trong tiếng Trung, nghĩa là lặp đi lặp lại; nhiều lần. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 5 theo chuẩn cũ (HSK 2.0), và thuộc HSK 5 theo chuẩn mới HSK 3.0 đang áp dụng từ 01/07/2026. Nghĩa tiếng Anh tham khảo: repeatedly; over and over.

Âm Hán Việt từng chữ

Ghép âm Hán Việt "phản phục" giúp bạn liên tưởng nghĩa "lặp đi lặp lại" và nhớ chữ lâu hơn. Bấm vào từng chữ để xem bộ thủ, số nét và thứ tự viết.

Thứ tự viết

Câu ví dụ với 反复

这篇课文我反复读了好几遍。
Zhè piān kèwén wǒ fǎnfù dú le hǎo jǐ biàn.
Bài khóa này tôi đọc đi đọc lại mấy lần.
他反复考虑后才决定。
Tā fǎnfù kǎolǜ hòu cái juédìng.
Anh ấy suy đi nghĩ lại rồi mới quyết định.

Từ liên quan