目录
Hán Việt: mục lục
目录 (mù lù) nghĩa là: mục lục; danh mục; thư mục
Ý nghĩa của 目录
目录 (mù lù) là danh từ trong tiếng Trung, nghĩa là mục lục; danh mục; thư mục. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 5 theo chuẩn cũ (HSK 2.0), và thuộc HSK 6 theo chuẩn mới HSK 3.0 đang áp dụng từ 01/07/2026. Nghĩa tiếng Anh tham khảo: catalog; table of contents; directory (on computer hard drive).
Âm Hán Việt từng chữ
Ghép âm Hán Việt "mục lục" giúp bạn liên tưởng nghĩa "mục lục" và nhớ chữ lâu hơn. Bấm vào từng chữ để xem bộ thủ, số nét và thứ tự viết.
Thứ tự viết
Câu ví dụ với 目录
请先看一下书的目录。
Qǐng xiān kàn yíxià shū de mùlù.
Hãy xem mục lục của cuốn sách trước.
这个文件在哪个目录里?
Zhège wénjiàn zài nǎge mùlù lǐ?
Tệp này nằm trong thư mục nào?