xiōng
Hán Việt: hung

胸 (xiōng) nghĩa là: ngực

Ý nghĩa của

(xiōng) là danh từ trong tiếng Trung, nghĩa là ngực. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 5 theo chuẩn cũ (HSK 2.0), và thuộc HSK 6 theo chuẩn mới HSK 3.0 đang áp dụng từ 01/07/2026. Nghĩa tiếng Anh tham khảo: chest; bosom; heart.

💡 Mẹo dùng: 胸口 = ngực (vùng trước tim); 胸前 = trước ngực.

Âm Hán Việt từng chữ

Ghép âm Hán Việt "hung" giúp bạn liên tưởng nghĩa "ngực" và nhớ chữ lâu hơn. Bấm vào từng chữ để xem bộ thủ, số nét và thứ tự viết.

Thứ tự viết

Câu ví dụ với

他觉得胸有点疼。
Tā juéde xiōng yǒudiǎn téng.
Anh ấy thấy ngực hơi đau.
她把孩子抱在胸前。
Tā bǎ háizi bào zài xiōng qián.
Cô ấy ôm đứa bé trước ngực.

Từ liên quan