以及
Hán Việt: dĩ cập
以及 (yǐ jí) nghĩa là: và; cùng với; cũng như
Ý nghĩa của 以及
以及 (yǐ jí) là liên từ trong tiếng Trung, nghĩa là và; cùng với; cũng như. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 5 theo chuẩn cũ (HSK 2.0), và thuộc HSK 5 theo chuẩn mới HSK 3.0 đang áp dụng từ 01/07/2026. Nghĩa tiếng Anh tham khảo: as well as; too; and.
💡 Mẹo dùng: 以及 nối các thành phần liệt kê, phần sau thường thứ yếu hơn; văn viết hơn 和.
Âm Hán Việt từng chữ
Ghép âm Hán Việt "dĩ cập" giúp bạn liên tưởng nghĩa "và" và nhớ chữ lâu hơn. Bấm vào từng chữ để xem bộ thủ, số nét và thứ tự viết.
Thứ tự viết
Câu ví dụ với 以及
我买了苹果、香蕉以及一些葡萄。
Wǒ mǎi le píngguǒ, xiāngjiāo yǐjí yìxiē pútao.
Tôi mua táo, chuối cùng với một ít nho.
老师以及学生都来了。
Lǎoshī yǐjí xuésheng dōu lái le.
Thầy cô và học sinh đều đến rồi.