榜样
bǎng yàng
Hán Việt: bảng dạng

榜样 (bǎng yàng) nghĩa là: tấm gương; hình mẫu; gương mẫu

Ý nghĩa của 榜样

榜样 (bǎng yàng) là danh từ trong tiếng Trung, nghĩa là tấm gương; hình mẫu; gương mẫu. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn cũ (HSK 2.0), và thuộc HSK 6 theo chuẩn mới HSK 3.0 đang áp dụng từ 01/07/2026. Nghĩa tiếng Anh tham khảo: example; model.

💡 Mẹo dùng: 树立榜样 là nêu gương; 以…为榜样 là lấy ai làm gương.
Lượng từ đi kèm:
Đếm là 一个榜样, không phải 一榜样. Tiếng Trung bắt buộc có lượng từ giữa số và danh từ.

Âm Hán Việt từng chữ

Ghép âm Hán Việt "bảng dạng" giúp bạn liên tưởng nghĩa "tấm gương" và nhớ chữ lâu hơn. Bấm vào từng chữ để xem bộ thủ, số nét và thứ tự viết.

Thứ tự viết

Câu ví dụ với 榜样

父母是孩子最好的榜样。
Fùmǔ shì háizi zuì hǎo de bǎngyàng.
Cha mẹ là tấm gương tốt nhất cho con cái.
我们要向他学习,做个榜样。
Wǒmen yào xiàng tā xuéxí, zuò gè bǎngyàng.
Chúng ta nên học tập anh ấy và làm gương.

Từ liên quan