样品
Hán Việt: dạng phẩm
样品 (yàng pǐn) nghĩa là: hàng mẫu; mẫu vật; mẫu thử
Ý nghĩa của 样品
样品 (yàng pǐn) là danh từ trong tiếng Trung, nghĩa là hàng mẫu; mẫu vật; mẫu thử. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn cũ (HSK 2.0), và thuộc HSK 7–9 theo chuẩn mới HSK 3.0 đang áp dụng từ 01/07/2026. Nghĩa tiếng Anh tham khảo: sample; specimen.
Âm Hán Việt từng chữ
Ghép âm Hán Việt "dạng phẩm" giúp bạn liên tưởng nghĩa "hàng mẫu" và nhớ chữ lâu hơn. Bấm vào từng chữ để xem bộ thủ, số nét và thứ tự viết.
Thứ tự viết
Câu ví dụ với 样品
我们先寄样品给客户。
Wǒmen xiān jì yàngpǐn gěi kèhù.
Chúng tôi gửi hàng mẫu cho khách trước.
这些样品都是免费的。
Zhèxiē yàngpǐn dōu shì miǎnfèi de.
Những mẫu hàng này đều miễn phí.