等级
Hán Việt: đẳng cấp
等级 (děng jí) nghĩa là: cấp bậc; thứ hạng; đẳng cấp
Ý nghĩa của 等级
等级 (děng jí) là danh từ trong tiếng Trung, nghĩa là cấp bậc; thứ hạng; đẳng cấp. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn cũ (HSK 2.0), và thuộc HSK 6 theo chuẩn mới HSK 3.0 đang áp dụng từ 01/07/2026. Nghĩa tiếng Anh tham khảo: grade; rank; status.
Âm Hán Việt từng chữ
Ghép âm Hán Việt "đẳng cấp" giúp bạn liên tưởng nghĩa "cấp bậc" và nhớ chữ lâu hơn. Bấm vào từng chữ để xem bộ thủ, số nét và thứ tự viết.
Thứ tự viết
Câu ví dụ với 等级
产品按质量分为几个等级。
Chǎnpǐn àn zhìliàng fēnwéi jǐ gè děngjí.
Sản phẩm được chia thành mấy cấp theo chất lượng.
他的技术等级很高。
Tā de jìshù děngjí hěn gāo.
Cấp bậc kỹ thuật của anh ấy rất cao.