端午节
Duān wǔ jié
Hán Việt: đoan ngọ tiết

端午节 (Duān wǔ jié) nghĩa là: Tết Đoan Ngọ

Ý nghĩa của 端午节

端午节 (Duān wǔ jié) là danh từ trong tiếng Trung, nghĩa là Tết Đoan Ngọ. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn cũ (HSK 2.0), và thuộc HSK 6 theo chuẩn mới HSK 3.0 đang áp dụng từ 01/07/2026. Nghĩa tiếng Anh tham khảo: the Dragon Boat Festival (5th day of the 5th lunar month).

💡 Mẹo dùng: Rơi vào mùng năm tháng năm âm lịch.

Âm Hán Việt từng chữ

Ghép âm Hán Việt "đoan ngọ tiết" giúp bạn liên tưởng nghĩa "Tết Đoan Ngọ" và nhớ chữ lâu hơn. Bấm vào từng chữ để xem bộ thủ, số nét và thứ tự viết.

Thứ tự viết

Câu ví dụ với 端午节

端午节人们都吃粽子。
Duānwǔjié rénmen dōu chī zòngzi.
Tết Đoan Ngọ mọi người đều ăn bánh ú.
端午节有赛龙舟的活动。
Duānwǔjié yǒu sài lóngzhōu de huódòng.
Tết Đoan Ngọ có hoạt động đua thuyền rồng.

Từ liên quan