根源
Hán Việt: căn nguyên
根源 (gēn yuán) nghĩa là: căn nguyên; nguồn gốc; gốc rễ
Ý nghĩa của 根源
根源 (gēn yuán) là danh từ trong tiếng Trung, nghĩa là căn nguyên; nguồn gốc; gốc rễ. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn cũ (HSK 2.0), và thuộc HSK 7–9 theo chuẩn mới HSK 3.0 đang áp dụng từ 01/07/2026. Nghĩa tiếng Anh tham khảo: origin; root (cause).
Âm Hán Việt từng chữ
Ghép âm Hán Việt "căn nguyên" giúp bạn liên tưởng nghĩa "căn nguyên" và nhớ chữ lâu hơn. Bấm vào từng chữ để xem bộ thủ, số nét và thứ tự viết.
Thứ tự viết
Câu ví dụ với 根源
我们要找出问题的根源。
Wǒmen yào zhǎochū wèntí de gēnyuán.
Chúng ta phải tìm ra căn nguyên của vấn đề.
贫穷是很多矛盾的根源。
Pínqióng shì hěn duō máodùn de gēnyuán.
Nghèo đói là căn nguyên của nhiều mâu thuẫn.