公民
Hán Việt: công dân
公民 (gōng mín) nghĩa là: công dân
Ý nghĩa của 公民
公民 (gōng mín) là danh từ trong tiếng Trung, nghĩa là công dân. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn cũ (HSK 2.0), và thuộc HSK 6 theo chuẩn mới HSK 3.0 đang áp dụng từ 01/07/2026. Nghĩa tiếng Anh tham khảo: citizen.
Âm Hán Việt từng chữ
Ghép âm Hán Việt "công dân" giúp bạn liên tưởng nghĩa "công dân" và nhớ chữ lâu hơn. Bấm vào từng chữ để xem bộ thủ, số nét và thứ tự viết.
Thứ tự viết
Câu ví dụ với 公民
每个公民都要遵守法律。
Měi gè gōngmín dōu yào zūnshǒu fǎlǜ.
Mỗi công dân đều phải tuân thủ pháp luật.
他已经是这个国家的公民。
Tā yǐjīng shì zhège guójiā de gōngmín.
Anh ấy đã là công dân của nước này.