化石
Hán Việt: hóa thạch
化石 (huà shí) nghĩa là: hóa thạch
Ý nghĩa của 化石
化石 (huà shí) là danh từ trong tiếng Trung, nghĩa là hóa thạch. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn cũ (HSK 2.0), và thuộc HSK 6 theo chuẩn mới HSK 3.0 đang áp dụng từ 01/07/2026. Nghĩa tiếng Anh tham khảo: fossil.
Âm Hán Việt từng chữ
Ghép âm Hán Việt "hóa thạch" giúp bạn liên tưởng nghĩa "hóa thạch" và nhớ chữ lâu hơn. Bấm vào từng chữ để xem bộ thủ, số nét và thứ tự viết.
Thứ tự viết
Câu ví dụ với 化石
科学家发现了恐龙化石。
Kēxuéjiā fāxiàn le kǒnglóng huàshí.
Các nhà khoa học đã phát hiện hóa thạch khủng long.
这块化石有几亿年了。
Zhè kuài huàshí yǒu jǐ yì nián le.
Khối hóa thạch này đã mấy trăm triệu năm tuổi.