角落
Hán Việt: giác lạc
角落 (jiǎo luò) nghĩa là: góc; xó; ngóc ngách
Ý nghĩa của 角落
角落 (jiǎo luò) là danh từ trong tiếng Trung, nghĩa là góc; xó; ngóc ngách. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn cũ (HSK 2.0), và thuộc HSK 6 theo chuẩn mới HSK 3.0 đang áp dụng từ 01/07/2026. Nghĩa tiếng Anh tham khảo: nook; corner.
Âm Hán Việt từng chữ
Ghép âm Hán Việt "giác lạc" giúp bạn liên tưởng nghĩa "góc" và nhớ chữ lâu hơn. Bấm vào từng chữ để xem bộ thủ, số nét và thứ tự viết.
Thứ tự viết
Câu ví dụ với 角落
猫躲在房间的角落里。
Māo duǒ zài fángjiān de jiǎoluò lǐ.
Con mèo nấp trong góc phòng.
世界的每个角落都有他的朋友。
Shìjiè de měi ge jiǎoluò dōu yǒu tā de péngyou.
Mọi ngóc ngách trên thế giới đều có bạn của anh ấy.