考古
kǎo gǔ
Hán Việt: khảo cổ

考古 (kǎo gǔ) nghĩa là: khảo cổ; nghiên cứu khảo cổ

HSK 6 (2.0) HSK 6 (3.0) động từ 💻 Khoa học & công nghệ

Ý nghĩa của 考古

考古 (kǎo gǔ) là động từ trong tiếng Trung, nghĩa là khảo cổ; nghiên cứu khảo cổ. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn cũ (HSK 2.0), và thuộc HSK 6 theo chuẩn mới HSK 3.0 đang áp dụng từ 01/07/2026. Nghĩa tiếng Anh tham khảo: archaeology.

💡 Mẹo dùng: Hay gặp trong 考古学, 考古队, 考古发现.

Âm Hán Việt từng chữ

Ghép âm Hán Việt "khảo cổ" giúp bạn liên tưởng nghĩa "khảo cổ" và nhớ chữ lâu hơn. Bấm vào từng chữ để xem bộ thủ, số nét và thứ tự viết.

Thứ tự viết

Câu ví dụ với 考古

他是研究考古的专家。
Tā shì yánjiū kǎogǔ de zhuānjiā.
Ông ấy là chuyên gia nghiên cứu khảo cổ.
考古队发现了古代墓穴。
Kǎogǔ duì fāxiànle gǔdài mùxué.
Đội khảo cổ đã phát hiện một ngôi mộ cổ.

Từ liên quan