数目
Hán Việt: số mục
数目 (shù mù) nghĩa là: số lượng; con số
Ý nghĩa của 数目
数目 (shù mù) là danh từ trong tiếng Trung, nghĩa là số lượng; con số. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn cũ (HSK 2.0), và thuộc HSK 6 theo chuẩn mới HSK 3.0 đang áp dụng từ 01/07/2026. Nghĩa tiếng Anh tham khảo: amount; number.
💡 Mẹo dùng: 数目 chỉ con số đếm được; 数量 chỉ số lượng nói chung.
Âm Hán Việt từng chữ
Ghép âm Hán Việt "số mục" giúp bạn liên tưởng nghĩa "số lượng" và nhớ chữ lâu hơn. Bấm vào từng chữ để xem bộ thủ, số nét và thứ tự viết.
Thứ tự viết
Câu ví dụ với 数目
这些书的数目正好一百本。
Zhèxiē shū de shùmù zhènghǎo yìbǎi běn.
Số lượng sách này vừa đúng một trăm cuốn.
他记不清那笔钱的数目了。
Tā jì bù qīng nà bǐ qián de shùmù le.
Anh ấy không nhớ rõ con số của khoản tiền đó nữa.