岁月
Hán Việt: tuế nguyệt
岁月 (suì yuè) nghĩa là: năm tháng; tháng ngày
Ý nghĩa của 岁月
岁月 (suì yuè) là danh từ trong tiếng Trung, nghĩa là năm tháng; tháng ngày. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn cũ (HSK 2.0), và thuộc HSK 6 theo chuẩn mới HSK 3.0 đang áp dụng từ 01/07/2026. Nghĩa tiếng Anh tham khảo: years; passing of time.
💡 Mẹo dùng: Mang màu sắc văn chương, chỉ khoảng thời gian dài đã qua.
Âm Hán Việt từng chữ
Ghép âm Hán Việt "tuế nguyệt" giúp bạn liên tưởng nghĩa "năm tháng" và nhớ chữ lâu hơn. Bấm vào từng chữ để xem bộ thủ, số nét và thứ tự viết.
Thứ tự viết
Câu ví dụ với 岁月
岁月过得真快,转眼十年了。
Suìyuè guò de zhēn kuài, zhuǎnyǎn shí nián le.
Năm tháng trôi thật nhanh, thoắt cái đã mười năm.
那段艰苦的岁月让他成长。
Nà duàn jiānkǔ de suìyuè ràng tā chéngzhǎng.
Quãng năm tháng gian khổ đó đã giúp anh ấy trưởng thành.