调料
Hán Việt: điều liệu
调料 (tiáo liào) nghĩa là: gia vị; đồ gia vị
Ý nghĩa của 调料
调料 (tiáo liào) là danh từ trong tiếng Trung, nghĩa là gia vị; đồ gia vị. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn cũ (HSK 2.0), và thuộc HSK 7–9 theo chuẩn mới HSK 3.0 đang áp dụng từ 01/07/2026. Nghĩa tiếng Anh tham khảo: condiment; seasoning; flavoring.
Âm Hán Việt từng chữ
Ghép âm Hán Việt "điều liệu" giúp bạn liên tưởng nghĩa "gia vị" và nhớ chữ lâu hơn. Bấm vào từng chữ để xem bộ thủ, số nét và thứ tự viết.
Thứ tự viết
Câu ví dụ với 调料
做这道菜要放很多调料。
Zuò zhè dào cài yào fàng hěn duō tiáoliào.
Nấu món này phải cho nhiều gia vị.
厨房的调料都放在架子上。
Chúfáng de tiáoliào dōu fàng zài jiàzi shàng.
Gia vị trong bếp đều để trên giá.