外表
wài biǎo
Hán Việt: ngoại biểu

外表 (wài biǎo) nghĩa là: vẻ bề ngoài; hình thức bên ngoài

Ý nghĩa của 外表

外表 (wài biǎo) là danh từ trong tiếng Trung, nghĩa là vẻ bề ngoài; hình thức bên ngoài. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn cũ (HSK 2.0), và thuộc HSK 6 theo chuẩn mới HSK 3.0 đang áp dụng từ 01/07/2026. Nghĩa tiếng Anh tham khảo: external; outside; outward appearance.

💡 Mẹo dùng: Dùng cho cả người và vật; nói riêng dáng vẻ người còn có 外貌.

Âm Hán Việt từng chữ

Ghép âm Hán Việt "ngoại biểu" giúp bạn liên tưởng nghĩa "vẻ bề ngoài" và nhớ chữ lâu hơn. Bấm vào từng chữ để xem bộ thủ, số nét và thứ tự viết.

Thứ tự viết

Câu ví dụ với 外表

不要只看一个人的外表。
Bú yào zhǐ kàn yí gè rén de wàibiǎo.
Đừng chỉ nhìn vẻ bề ngoài của một người.
这栋楼外表很旧,里面很新。
Zhè dòng lóu wàibiǎo hěn jiù, lǐmiàn hěn xīn.
Tòa nhà này bên ngoài rất cũ, bên trong lại rất mới.

Từ liên quan