膝盖
Hán Việt: tất cái
膝盖 (xī gài) nghĩa là: đầu gối
Ý nghĩa của 膝盖
膝盖 (xī gài) là danh từ trong tiếng Trung, nghĩa là đầu gối. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn cũ (HSK 2.0), và thuộc HSK 7–9 theo chuẩn mới HSK 3.0 đang áp dụng từ 01/07/2026. Nghĩa tiếng Anh tham khảo: knee.
Âm Hán Việt từng chữ
Ghép âm Hán Việt "tất cái" giúp bạn liên tưởng nghĩa "đầu gối" và nhớ chữ lâu hơn. Bấm vào từng chữ để xem bộ thủ, số nét và thứ tự viết.
Thứ tự viết
Câu ví dụ với 膝盖
我摔倒了,膝盖很疼。
Wǒ shuāidǎo le, xīgài hěn téng.
Tôi bị ngã, đầu gối rất đau.
他的膝盖受了点儿伤。
Tā de xīgài shòu le diǎnr shāng.
Đầu gối của anh ấy bị thương một chút.